Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh

Khoa Kinh tế và Quản lý Công nghiệp

Danh sách học phần ngành Quản lý công nghiệp

TT

Mã học phần

Mã tự quản

Tên học phần

Số tín chỉ

I. Kiến thức giáo dục đại cương

24 (21,3)

Kiến thức giáo dục đại cương bắt buộc

22 (19,3)

1

100651

11200001

Triết học Mác - Lênin

3 (3,0)

2

002298

11200002

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

2 (2,0)

3

001625

11200004

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2 (2,0)

4

000476

11200003

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2 (2,0)

5

006322

11200005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2 (2,0)

6

102246

14202001

Anh văn 1

2 (1,1)

7

102247

14202002

Anh văn 2

2 (1,1)

8

102248

14202003

Anh văn 3

2 (1,1)

9

102147

18200072

Pháp luật về quyền con người

2 (2,0)

10

103198

15200048

Giải tích và ứng dụng trong kinh tế

3 (3,0)

11

001657

16200004

Giáo dục quốc phòng - an ninh 1

3 (3,0)

12

001662

16200005

Giáo dục quốc phòng - an ninh 2

2 (2,0)

13

001669

16201006

Giáo dục quốc phòng - an ninh 3

1 (0,1)

14

001677

16201007

Giáo dục quốc phòng - an ninh 4

2 (0,2)

15

001705
001704
103085
001706
001707
103087
103086
001697
001703

16201001

Giáo dục thể chất 1

2 (0,2)

16

001693
001694
103088
101334
001695
103090
103089
001696
001701

16201002

Giáo dục thể chất 2

2 (0,2)

17

001718
001702
103091
100929
001719
103093
103092
100930
100931

16201003

Giáo dục thể chất 3

1 (0,1)

Kiến thức giáo dục đại cương tự chọn (Chọn tối thiểu 1 học phần)

2 (2,0)

1

103200

15200050

Đại số tuyến tính và ứng dụng trong kinh tế

2 (2,0)

2

102249

15200033

Xác suất và thống kê

2 (2,0)

3

006187

15200027

Toán kinh tế

2 (2,0)

II. Kiến thức cơ sở ngành

42 (33,9)

Kiến thức cơ sở ngành bắt buộc

36 (29,7)

1

103389

20200001

Kinh tế học quản lý

3 (3,0)

2

103390

20200002

Nhập môn quản lý công nghiệp (*)

3 (3,0)

3

003428

12200005

Nguyên lý kế toán

3 (3,0)

4

102392

19200104

Marketing căn bản

3 (3,0)

5

102444

18200013

Luật kinh doanh

3 (3,0)

6

003991

12202120

Quản trị tài chính

3 (2,1)

7

103391

20202003

Phân tích định lượng trong quản lý kinh tế

3 (2,1)

8

103394

20202004

Hệ thống thông tin quản lý

3 (2,1)

9

103404

01202750

Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong quản lý công nghiệp

3 (2,1)

10

003961

13202041

Quản trị nguồn nhân lực

3 (2,1)

11

103405

01202751

Cơ sở dữ liệu trong quản lý công nghiệp

3 (2,1)

12

003891

13202123

Quản trị chất lượng

3 (2,1)

Kiến thức cơ sở ngành tự chọn (Chọn tối thiểu 1 học phần trong nhóm A, tối thiểu 1 học phần trong nhóm B)

6 (4,2)

 

Nhóm A

 

 

3 (2,1)

1

102123

19202084

Nghiên cứu thị trường

3 (2,1)

2

102176

19202081

Khởi nghiệp kinh doanh

3 (2,1)

3

102110

13202097

Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp

3 (2,1)

 

Nhóm B

 

 

3 (2,1)

1

101757

19202067

Marketing kỹ thuật số

3 (2,1)

2

102112

19202071

B2B Marketing

3 (2,1)

3

102393

19202096

Marketing quốc tế

3 (2,1)

III. Kiến thức chuyên ngành

57 (30,27)

Kiến thức chuyên ngành bắt buộc

51 (26,25)

1

103392

20202005

Điều độ sản xuất (*)

3 (2,1)

2

100023

13202044

Quản trị vận hành

3 (2,1)

3

102252

20202087

Quản trị Logistics

3 (2,1)

4

006834

20202037

Quản trị chuỗi cung ứng

3 (2,1)

5

103393

20202006

Đổi mới sản phẩm và dịch vụ

3 (2,1)

6

103395

20202007

Anh văn chuyên ngành Quản lý công nghiệp (*)

3 (2,1)

7

102254

20202089

Quản trị thu mua toàn cầu

3 (2,1)

8

103396

20202008

Sản xuất thông minh (*)

3 (2,1)

9

103397

20202009

Quản lý công nghệ

3 (2,1)

10

003920

13202039

Quản trị dự án đầu tư

3 (2,1)

11

103398

20202010

Quản lý rủi ro doanh nghiệp

3 (2,1)

12

103400

20202012

Tổ chức và quản lý bảo trì công nghiệp

3 (2,1)

13

103399

20202011

Quản lý sản xuất theo Lean và Six Sigma (*)

3 (2,1)

14

103401

20205013

Kiến tập (*)

2 (0,2)

15

103402

20204014

Thực tập tốt nghiệp (*)

4 (0,4)

16

103403

20206015

Khóa luận tốt nghiệp (*)

6 (0,6)

Kiến thức chuyên ngành tự chọn (Chọn tối thiểu 1 học phần trong nhóm A, tối thiểu 1 học phần trong nhóm B)

6 (4,2)

 

Nhóm A

 

 

3 (2,1)

1

102173

19202080

Thương mại điện tử

3 (2,1)

2

102251

20202086

Mô hình kinh doanh số

3 (2,1)

3

002886

13202030

Lập kế hoạch kinh doanh

3 (2,1)

 

Nhóm B

 

 

3 (2,1)

1

102253

20202088

Quản trị kho hàng và tồn kho

3 (2,1)

2

102258

20202093

Quản trị trung tâm phân phối

3 (2,1)

3

100664

20202050

Vận tải và giao nhận hàng hóa quốc tế

3 (2,1)

Tổng số tín chỉ lý thuyết (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN *)

85

Tổng số tín chỉ thực hành, thực tập, khóa luận (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN *)

38

Tổng số tín chỉ toàn khóa (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN*)

123