Danh sách học phần ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
TT |
Mã học phần |
Mã tự quản |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
|
I. Kiến thức giáo dục đại cương |
26 (23,3) |
|||
|
Kiến thức giáo dục đại cương |
22 (19,3) |
|||
|
1 |
0101100651 |
11200001 |
Triết học Mác- Lênin |
3 (3,0) |
|
2 |
0101002298 |
11200002 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
2 (2,0) |
|
3 |
0101000476 |
11200003 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 (2,0) |
|
4 |
0101001625 |
11200004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 (2,0) |
|
5 |
0101006322 |
11200005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 (2,0) |
|
6 |
0101102246 |
14202001 |
Anh văn 1 |
2 (1,1) |
|
7 |
0101102247 |
14200202 |
Anh văn 2 |
2 (1,1) |
|
8 |
0101102248 |
14200203 |
Anh văn 3 |
2 (1,1) |
|
9 |
0101001657 |
16200004 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 1 |
3 (3,0) |
|
10 |
0101001662 |
16200005 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 2 |
2 (2,0) |
|
11 |
0101001669 |
16200006 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 3 |
1 (0,1) |
|
12 |
0101001677 |
16200007 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 4 |
2 (0,2) |
|
13 |
0101001703 |
16201001 |
Giáo dục thể chất 1 |
2 (0,2) |
|
14 |
0101001693 0101001694 0101001695 0101001696 0101001701 0101001709 |
16201002 |
Giáo dục thể chất 2 |
2 (0,2) |
|
15 |
0101001718 0101001702 0101100929 0101001719 0101100930 0101100931 |
16201003 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 (0,1) |
|
16 |
0101003671 |
11200006 |
Pháp luật đại cương |
2 (2,0) |
|
17 |
0101006162 |
15200003 |
Toán cao cấp C1 |
3 (3,0) |
|
Kiến thức giáo dục đại cương tự chọn |
4 (4,0) |
|||
|
Nhóm A (Chọn tối thiểu 1 học phần) |
2 (2,0) |
|||
|
1 |
0101100417 |
13200010 |
Tâm lý học kinh doanh |
2 (2,0) |
|
2 |
0101002400 |
07200444 |
Kỹ năng giao tiếp |
2 (2,0) |
|
Nhóm B (Chọn tối thiểu 1 học phần) |
2 (2,0) |
|||
|
1 |
0101006167 |
15200004 |
Toán cao cấp C2 |
2 (2,0) |
|
2 |
0101102249 |
15200033 |
Xác suất và thống kê |
2 (2,0) |
|
II. Kiến thức cơ sở ngành |
41 (34,7) |
|||
|
Kiến thức cơ sở ngành bắt buộc |
30 (25,5) |
|||
|
1 |
0101002341 |
13200004 |
Kinh tế vi mô |
3 (3,0) |
|
2 |
0101002349 |
13200005 |
Kinh tế vĩ mô |
3 (3,0) |
|
3 |
0101102388 |
13200103 |
Quản trị học |
3 (3,0) |
|
4 |
0101102392 |
13200104 |
Marketing căn bản |
3 (3,0) |
|
5 |
0101007909 |
13202046 |
Thống kê ứng dụng |
3 (2,1) |
|
6 |
0101003428 |
12200005 |
Nguyên lý kế toán |
3 (3,0) |
|
7 |
0101003898 |
13202036 |
Quản trị chiến lược |
3 (2,1) |
|
8 |
0101100023 |
13202044 |
Quản trị vận hành |
3 (2,1) |
|
9 |
0101003961 |
13202041 |
Quản trị nguồn nhân lực |
3 (2,1) |
|
10 |
0101003891 |
13220035 |
Quản trị chất lượng |
3 (2,1) |
|
Kiến thức cơ sở ngành tự chọn |
11 (9,2) |
|||
|
Nhóm A (Chọn tối thiểu 1 học phần) |
3 (3,0) |
|||
|
1 |
0101003104 |
12200052 |
Lý thuyết tài chính tiền tệ |
3 (3,0) |
|
2 |
0101004172 |
23340003 |
Tài chính doanh nghiệp |
3 (3,0) |
|
Nhóm B (Chọn tối thiểu 1 học phần) |
2 (2,0) |
|||
|
1 |
0101003039 |
13200046 |
Luật kinh tế |
2 (2,0) |
|
2 |
0101100711 |
11200065 |
Luật thương mại quốc tế |
2 (2,0) |
|
Nhóm C (Chọn tối thiểu 1 học phần) |
3 (2,1) |
|||
|
1 |
0101102393 |
13202096 |
Kinh tế quốc tế |
3 (2,1) |
|
2 |
0101101028 |
13202026 |
Đầu tư quốc tế |
3 (2,1) |
|
3 |
0101102110 |
13202097 |
Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp |
3 (2,1) |
|
Nhóm D (Chọn tối thiểu 1 học phần) |
3 (2,1) |
|||
|
1 |
0101101757 |
13202067 |
Marketing kỹ thuật số |
3 (2,1) |
|
2 |
0101102393 |
13202096 |
Marketing quốc tế |
3 (2,1) |
|
3 |
0101102250 |
13202085 |
Marketing toàn cầu |
3 (2,1) |
|
4 |
0101102251 |
13202086 |
Mô hình kinh doanh số |
3 (2,1) |
|
III. Kiến thức chuyên ngành |
54 (27,27) |
|||
|
Kiến thức chuyên ngành bắt buộc |
45 (21,24) |
|||
|
1 |
0101102252 |
13202087 |
Quản trị Logistics |
3 (2,1) |
|
2 |
0101006834 |
13202037 |
Quản trị chuỗi cung ứng |
3 (2,1) |
|
3 |
0101100664 |
13202050 |
Vận tải và giao nhận hàng hóa quốc tế |
3 (2,1) |
|
4 |
0101102253 |
13202088 |
Quản trị kho hàng và tồn kho |
3 (2,1) |
|
5 |
0101100049 |
13202045 |
Quản trị xuất nhập khẩu |
3 (2,1) |
|
6 |
0101101029 |
13202027 |
Khai báo hải quan |
3 (2,1) |
|
7 |
0101102397 |
13202098 |
Đàm phán trong thương mại quốc tế |
3 (2,1) |
|
8 |
0101102254 |
13202089 |
Quản trị thu mua toàn cầu |
3 (2,1) |
|
9 |
0101102255 |
13202090 |
Hệ thống thông tin logistics |
3 (2,1) |
|
10 |
0101102256 |
13202091 |
Tiếng Anh chuyên ngành |
3 (2,1) |
|
11 |
0101102260 |
13205076 |
Kiến tập |
2 (0,2) |
|
12 |
0101102261 |
13202095 |
Thiết kế giải pháp logistics và chuỗi cung ứng |
3 (1,2) |
|
13 |
0101102262 |
13204058 |
Thực tập tốt nghiệp |
4 (0,4) |
|
14 |
0101102263 |
13206078 |
Khóa luận tốt nghiệp |
6 (0,6) |
|
Kiến thức chuyên ngành tự chọn (Chọn tối thiểu 3 học phần) |
9 (6,3) |
|||
|
Nhóm A (Chọn tối thiểu 1 học phần) |
3 (2,1) |
|||
|
1 |
0101102173 |
13202080 |
Thương mại điện tử |
3 (2,1) |
|
2 |
0101102176 |
13202081 |
Khởi nghiệp kinh doanh |
3 (2,1) |
|
Nhóm B (Chọn tối thiểu 1 học phần) |
3 (2,1) |
|||
|
1 |
0101102257 |
13202092 |
Quản trị dự án logistics và chuỗi cung ứng |
3 (2,1) |
|
2 |
0101100659 |
13202042 |
Quản trị rủi ro kinh doanh quốc tế |
3 (2,1) |
|
Nhóm C (Chọn tối thiểu 1 học phần) |
3 (2,1) |
|||
|
1 |
0101102258 |
13202093 |
Quản trị trung tâm phân phối |
3 (2,1) |
|
2 |
0101102259 |
13202094 |
Quản trị vận tải đa phương thức |
3 (2,1) |
|
Tổng số tín chỉ lý thuyết (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN) |
84 |
|||
|
Tổng số tín chỉ thực hành, thực tập (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN) |
37 |
|||
|
Tổng số tín chỉ toàn khóa (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN) |
121 |
|||