Chuẩn đầu ra ngành Quản lý công nghiệp
|
Ký hiệu |
Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo |
MĐNL |
|
a |
Kiến thức |
|
|
PLO1 |
Áp dụng kiến thức cơ bản về khoa học và xã hội trong lĩnh vực quản lý công nghiệp |
C3 |
|
PLO2 |
Phân tích kiến thức thực tế vững chắc, kiến thức lý thuyết sâu rộng trong lĩnh vực quản lý công nghiệp |
C4 |
|
b |
Kỹ năng, phẩm chất cá nhân |
|
|
PLO3 |
Thể hiện đúng kỹ năng nghề nghiệp về quản lý công nghiệp bao gồm kỹ năng tư duy hệ thống, phân tích và giải quyết vấn đề trong hoạt động quản lý công nghiệp |
P3 |
|
PLO4 |
Áp dụng chính xác kỹ năng tự học, nghiên cứu và khám phá tri thức trong hoạt động quản lý công nghiệp |
P3 |
|
PLO5 |
Thể hiện các phẩm chất cá nhân, đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp trong hoạt động quản lý công nghiệp |
A4 |
|
c |
Kỹ năng tương tác |
|
|
PLO6 |
Áp dụng thành thạo kỹ năng hợp tác, tổ chức và làm việc theo nhóm trong hoạt động quản lý công nghiệp |
P4 |
|
PLO7 |
Áp dụng thành thạo kỹ năng trao đổi thông tin bao gồm kỹ năng sử dụng ngoại ngữ phục vụ công việc trong lĩnh vực quản lý công nghiệp |
P4 |
|
d |
Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ) |
|
|
PLO8 |
Phân tích bối cảnh xã hội và môi trường doanh nghiệp để đề xuất giải pháp quản lý và cải tiến hoạt động sản xuất kinh doanh, đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp và xã hội |
R4 |
|
PLO9 |
Áp dụng thành thạo các công cụ và phương pháp quản lý công nghiệp trong lập kế hoạch, điều phối, đánh giá và cải tiến hiệu quả hoạt động sản xuất, kinh doanh và vận hành của doanh nghiệp công nghiệp |
P4 |
Ghi chú: MĐNL (Mức độ năng lực) trong bảng này được đo theo các thang: Kiến thức (Bloom’s Taxonomy- Cognitive domain); Kỹ năng hành vi (Bloom’s Taxonomy - Psychomotor domain); Kỹ năng cảm xúc- thái độ (Bloom’s Taxonomy - Affective domain) và Trình độ năng lực (Crawley-Proficiency Rating scale)