Chuẩn đầu ra ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
Ký hiệu |
Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo |
MĐNL |
|
a |
Kiến thức |
|
|
PLO1 |
Áp dụng được kiến thức cơ bản về khoa học và xã hội trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý |
C3 |
|
PLO2 |
Phân tích được kiến thức thực tế vững chắc, kiến thức lý thuyết chuyên sâu trong lĩnh vực logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
C4 |
|
b |
Kỹ năng, phẩm chất cá nhân |
|
|
PLO3 |
Thể hiện đúng kỹ năng cần thiết để giải quyết các vấn đề phức tạp trong hoạt động kinh doanh, logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
P3 |
|
PLO4 |
Áp dụng chính xác kỹ năng tự học, nghiên cứu và khám phá tri thức trong lĩnh vực kinh doanh, logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
P3 |
|
PLO5 |
Thể hiện phẩm chất cá nhân, đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp trong cuộc sống và hoạt động kinh doanh, logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A4 |
|
c |
Kỹ năng tương tác |
|
|
PLO6 |
Áp dụng chính xác kỹ năng hợp tác, tổ chức và làm việc theo nhóm trong hoạt động kinh doanh, logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
P3 |
|
PLO7 |
Áp dụng thành thạo kỹ năng truyền đạt, trao đổi thông tin trong hoạt động kinh doanh, logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
P4 |
|
d |
Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ) |
|
|
PLO8 |
Phân tích được bối cảnh xã hội và doanh nghiệp để đưa ra kết luận chuyên môn, ý tưởng và giải pháp trong hoạt động kinh doanh, logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
R4 |
|
PLO9 |
Áp dụng thành thạo lập kế hoạch, điều phối, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động hoạt động kinh doanh, logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
P4 |
Ghi chú: MĐNL (Mức độ năng lực) trong bảng này được đo theo các thang: Kiến thức (Bloom’s Taxonomy- Cognitive domain); Kỹ năng hành vi (Bloom’s Taxonomy - Psychomotor domain); Kỹ năng cảm xúc- thái độ (Bloom’s Taxonomy - Affective domain) và Trình độ năng lực (Crawley-Proficiency Rating scale)